丑恶
chǒu'è HSK6
Nghĩa
xấu xa, bỉ ổi, đáng ghê tởm (về bản chất, hành vi)
形
“这部电影揭露了社会上一些丑恶的现象。”
Zhè bù diànyǐng jiēlùle shèhuì shàng yìxiē chǒu'è de xiànxiàng.Bộ phim này vạch trần một số hiện tượng xấu xa trong xã hội.