Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

丑恶

chǒu'è HSK6

Nghĩa

xấu xa, bỉ ổi, đáng ghê tởm (về bản chất, hành vi) 形

“这部电影揭露了社会上一些丑恶的现象。”
Zhè bù diànyǐng jiēlùle shèhuì shàng yìxiē chǒu'è de xiànxiàng.
Bộ phim này vạch trần một số hiện tượng xấu xa trong xã hội.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...