Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

虐待

nüèdài HSK6

Nghĩa

ngược đãi, hành hạ, đối xử tàn nhẫn 动

“法律明确禁止虐待儿童和老人。”
Fǎlǜ míngquè jìnzhǐ nüèdài értóng hé lǎorén.
Pháp luật quy định rõ, cấm ngược đãi trẻ em và người già.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...