Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

亲热

qīnrè HSK6

Nghĩa

thân mật, nồng nhiệt, quấn quýt; tỏ ra thân thiết với ai 形/动

“小狗一见到主人就亲热地扑了上去。”
Xiǎogǒu yí jiàndào zhǔrén jiù qīnrè de pūle shàngqù.
Chú chó con vừa thấy chủ là quấn quýt lao ngay tới.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...