亲热
qīnrè HSK6
Nghĩa
thân mật, nồng nhiệt, quấn quýt; tỏ ra thân thiết với ai
形/动
“小狗一见到主人就亲热地扑了上去。”
Xiǎogǒu yí jiàndào zhǔrén jiù qīnrè de pūle shàngqù.Chú chó con vừa thấy chủ là quấn quýt lao ngay tới.