Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

疏忽

shūhu HSK6

Nghĩa

sơ suất, lơ là, sao nhãng 动

“由于一时疏忽,他把重要文件落在出租车上了。”
Yóuyú yìshí shūhu, tā bǎ zhòngyào wénjiàn là zài chūzūchē shàng le.
Chỉ vì sơ suất nhất thời, anh ấy bỏ quên tài liệu quan trọng trên taxi.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...