疏忽
shūhu HSK6
Nghĩa
sơ suất, lơ là, sao nhãng
动
“由于一时疏忽,他把重要文件落在出租车上了。”
Yóuyú yìshí shūhu, tā bǎ zhòngyào wénjiàn là zài chūzūchē shàng le.Chỉ vì sơ suất nhất thời, anh ấy bỏ quên tài liệu quan trọng trên taxi.