转折
zhuǎnzhé HSK6
Nghĩa
chuyển biến, rẽ sang hướng khác, tạo bước ngoặt; chuyển ý (trong câu văn)
动
“那次失败使他的人生发生了重要的转折。”
Nà cì shībài shǐ tā de rénshēng fāshēng le zhòngyào de zhuǎnzhé.Lần thất bại đó đã khiến cuộc đời anh ấy có một bước chuyển quan trọng.