Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

转折

zhuǎnzhé HSK6

Nghĩa

chuyển biến, rẽ sang hướng khác, tạo bước ngoặt; chuyển ý (trong câu văn) 动

“那次失败使他的人生发生了重要的转折。”
Nà cì shībài shǐ tā de rénshēng fāshēng le zhòngyào de zhuǎnzhé.
Lần thất bại đó đã khiến cuộc đời anh ấy có một bước chuyển quan trọng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...