Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

政权

zhèngquán HSK6

Nghĩa

chính quyền, quyền lực nhà nước 名

“这个国家的政权在战后逐渐稳定下来。”
Zhège guójiā de zhèngquán zài zhàn hòu zhújiàn wěndìng xiàlái.
Chính quyền của nước này dần ổn định trở lại sau chiến tranh.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...