Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

可行

kěxíng HSK6

Nghĩa

khả thi, có thể thực hiện được 形

“这个方案听起来不错,但实际上并不可行。”
Zhège fāng'àn tīng qǐlái búcuò, dàn shíjì shàng bìng bù kěxíng.
Phương án này nghe thì hay nhưng thực tế lại không khả thi.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...