坡
pō HSK6
Nghĩa
dốc, sườn dốc, triền dốc
名
“这个坡太陡了,骑车上去很吃力。”
Zhège pō tài dǒu le, qí chē shàngqù hěn chīlì.Con dốc này dốc quá, đạp xe lên rất mệt.
Từ vựng HSK6
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“这个坡太陡了,骑车上去很吃力。”
Zhège pō tài dǒu le, qí chē shàngqù hěn chīlì.Con dốc này dốc quá, đạp xe lên rất mệt.
Đang tải...