Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

公务

gōngwù HSK6

Nghĩa

công vụ, việc công, việc của cơ quan nhà nước 名

“他这次去北京是出差办公务,不是旅游。”
Tā zhè cì qù Běijīng shì chūchāi bàn gōngwù, bù shì lǚyóu.
Lần này anh ấy đi Bắc Kinh là đi công tác lo việc công, không phải đi du lịch.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...