分量
fènliàng HSK6
Nghĩa
trọng lượng, phần lượng (đồ ăn, hàng hóa); sức nặng, trọng lượng (của lời nói, ý kiến)
名
“这家餐厅的菜分量很足,价格也实惠。”
Zhè jiā cāntīng de cài fènliàng hěn zú, jiàgé yě shíhuì.Món ăn ở nhà hàng này phần rất đầy đặn, giá cũng phải chăng.