Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

分量

fènliàng HSK6

Nghĩa

trọng lượng, phần lượng (đồ ăn, hàng hóa); sức nặng, trọng lượng (của lời nói, ý kiến) 名

“这家餐厅的菜分量很足,价格也实惠。”
Zhè jiā cāntīng de cài fènliàng hěn zú, jiàgé yě shíhuì.
Món ăn ở nhà hàng này phần rất đầy đặn, giá cũng phải chăng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...