为期
wéiqī HSK5
Nghĩa
kéo dài trong (khoảng thời gian), thời hạn là (thường dùng "为期 + thời lượng", như 为期三天)
动
“这次培训为期两周,结束后还有考试。”
Zhè cì péixùn wéiqī liǎng zhōu, jiéshù hòu hái yǒu kǎoshì.Đợt tập huấn lần này kéo dài hai tuần, kết thúc còn có bài thi nữa.