Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

为期

wéiqī HSK5

Nghĩa

kéo dài trong (khoảng thời gian), thời hạn là (thường dùng "为期 + thời lượng", như 为期三天) 动

“这次培训为期两周,结束后还有考试。”
Zhè cì péixùn wéiqī liǎng zhōu, jiéshù hòu hái yǒu kǎoshì.
Đợt tập huấn lần này kéo dài hai tuần, kết thúc còn có bài thi nữa.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...