Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

处分

chǔfèn HSK5

Nghĩa

kỷ luật, xử phạt; hình thức kỷ luật 动

“他因为多次迟到受到了公司的处分。”
Tā yīnwèi duō cì chídào shòudào le gōngsī de chǔfèn.
Anh ta bị công ty kỷ luật vì nhiều lần đi làm muộn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...