处分
chǔfèn HSK5
Nghĩa
kỷ luật, xử phạt; hình thức kỷ luật
动
“他因为多次迟到受到了公司的处分。”
Tā yīnwèi duō cì chídào shòudào le gōngsī de chǔfèn.Anh ta bị công ty kỷ luật vì nhiều lần đi làm muộn.