Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

夏令营

xiàlìngyíng HSK6

Nghĩa

trại hè 名

“今年暑假我参加了一个汉语夏令营。”
Jīnnián shǔjià wǒ cānjiāle yī gè Hànyǔ xiàlìngyíng.
Hè năm nay tôi đã tham gia một trại hè tiếng Trung.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...