干劲
gànjìn HSK6
Nghĩa
nhiệt huyết làm việc, khí thế hăng say
名
“得到表扬以后,大家的干劲更足了。”
Dédào biǎoyáng yǐhòu, dàjiā de gànjìn gèng zú le.Sau khi được khen, khí thế làm việc của mọi người càng hăng hơn.