Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

干劲

gànjìn HSK6

Nghĩa

nhiệt huyết làm việc, khí thế hăng say 名

“得到表扬以后,大家的干劲更足了。”
Dédào biǎoyáng yǐhòu, dàjiā de gànjìn gèng zú le.
Sau khi được khen, khí thế làm việc của mọi người càng hăng hơn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...