Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

摄氏度

shèshìdù HSK6

Nghĩa

độ C (đơn vị đo nhiệt độ theo thang Celsius) 量

“今天气温高达三十八摄氏度,大家尽量别出门。”
Jīntiān qìwēn gāodá sānshíbā shèshìdù, dàjiā jǐnliàng bié chūmén.
Hôm nay nhiệt độ lên tới ba mươi tám độ C, mọi người cố gắng đừng ra ngoài.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...