Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

新颖

xīnyǐng HSK6

Nghĩa

mới mẻ, mới lạ, độc đáo 形

“这款手机的设计很新颖,一上市就受到了年轻人的欢迎。”
Zhè kuǎn shǒujī de shèjì hěn xīnyǐng, yí shàngshì jiù shòudào le niánqīngrén de huānyíng.
Thiết kế của mẫu điện thoại này rất mới lạ, vừa ra mắt đã được giới trẻ ưa chuộng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...