重叠
chóngdié HSK6
Nghĩa
trùng lặp, chồng lên nhau, xếp chồng
动
“两个部门的工作内容有些重叠,需要重新划分。”
Liǎng gè bùmén de gōngzuò nèiróng yǒuxiē chóngdié, xūyào chóngxīn huàfēn.Nội dung công việc của hai phòng ban có phần trùng lặp, cần phân chia lại.