Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

胃口

wèikǒu HSK6

Nghĩa

khẩu vị, sự thèm ăn; hứng thú, sự ham thích 名

“天气一热,我就没什么胃口。”
Tiānqì yī rè, wǒ jiù méi shénme wèikǒu.
Cứ trời nóng lên là tôi chẳng thấy thèm ăn gì cả.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...