Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

引用

yǐnyòng HSK6

Nghĩa

trích dẫn, dẫn lời; viện dẫn 动

“写论文时引用别人的观点必须注明出处。”
Xiě lùnwén shí yǐnyòng biérén de guāndiǎn bìxū zhùmíng chūchù.
Khi viết luận văn, trích dẫn quan điểm của người khác thì phải ghi rõ nguồn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...