信赖
xìnlài HSK6
Nghĩa
tin cậy, tin tưởng, tín nhiệm
动
“他为人诚实,是一个值得信赖的伙伴。”
Tā wéirén chéngshí, shì yí gè zhídé xìnlài de huǒbàn.Anh ấy sống thật thà, là một người cộng sự đáng tin cậy.