Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

信赖

xìnlài HSK6

Nghĩa

tin cậy, tin tưởng, tín nhiệm 动

“他为人诚实,是一个值得信赖的伙伴。”
Tā wéirén chéngshí, shì yí gè zhídé xìnlài de huǒbàn.
Anh ấy sống thật thà, là một người cộng sự đáng tin cậy.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...