Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

口音

kǒuyin HSK6

Nghĩa

giọng nói, chất giọng; giọng địa phương (nói kǒuyin, thanh nhẹ) 名

“听他的口音,我猜他是南方人。”
Tīng tā de kǒuyin, wǒ cāi tā shì nánfāng rén.
Nghe giọng của anh ấy, tôi đoán anh ấy là người miền Nam.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...