口音
kǒuyin HSK6
Nghĩa
giọng nói, chất giọng; giọng địa phương (nói kǒuyin, thanh nhẹ)
名
“听他的口音,我猜他是南方人。”
Tīng tā de kǒuyin, wǒ cāi tā shì nánfāng rén.Nghe giọng của anh ấy, tôi đoán anh ấy là người miền Nam.