兑换
duìhuàn HSK6
Nghĩa
đổi (tiền), quy đổi
动
“出国前我在银行兑换了一些外币。”
Chūguó qián wǒ zài yínháng duìhuànle yìxiē wàibì.Trước khi ra nước ngoài, tôi đã đổi một ít ngoại tệ ở ngân hàng.