Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

兑换

duìhuàn HSK6

Nghĩa

đổi (tiền), quy đổi 动

“出国前我在银行兑换了一些外币。”
Chūguó qián wǒ zài yínháng duìhuànle yìxiē wàibì.
Trước khi ra nước ngoài, tôi đã đổi một ít ngoại tệ ở ngân hàng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...