Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

恩怨

ēnyuàn HSK6

Nghĩa

ân oán, ơn nghĩa và thù hận (thường thiên về oán hận) 名

“过去的恩怨就让它过去吧,何必一直放在心上。”
Guòqù de ēnyuàn jiù ràng tā guòqù ba, hébì yìzhí fàng zài xīn shàng.
Ân oán ngày trước thì cho qua đi, hà tất cứ để mãi trong lòng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...