缓和
huǎnhé HSK6
Nghĩa
làm dịu đi, hòa hoãn, giảm căng thẳng; ôn hòa, dịu bớt
动/形
“他开了个玩笑,气氛一下子就缓和下来了。”
Tā kāi le ge wánxiào, qìfēn yíxiàzi jiù huǎnhé xiàlái le.Anh ấy pha một câu đùa, thế là bầu không khí dịu hẳn xuống.