Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

缓和

huǎnhé HSK6

Nghĩa

làm dịu đi, hòa hoãn, giảm căng thẳng; ôn hòa, dịu bớt 动/形

“他开了个玩笑,气氛一下子就缓和下来了。”
Tā kāi le ge wánxiào, qìfēn yíxiàzi jiù huǎnhé xiàlái le.
Anh ấy pha một câu đùa, thế là bầu không khí dịu hẳn xuống.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...