Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

私自

sīzì HSK6

Nghĩa

tự ý, tự tiện, lén lút (làm việc gì mà không xin phép) 副

“员工不得私自把公司资料带回家。”
Yuángōng bùdé sīzì bǎ gōngsī zīliào dài huí jiā.
Nhân viên không được tự ý mang tài liệu công ty về nhà.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...