圈套
quāntào HSK6
Nghĩa
cạm bẫy, cái bẫy, mưu kế gài người khác
名
“他一时大意,落入了骗子的圈套。”
Tā yīshí dàyi, luòrùle piànzi de quāntào.Chỉ vì sơ ý một lúc mà anh ta sập bẫy của bọn lừa đảo.