Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

圈套

quāntào HSK6

Nghĩa

cạm bẫy, cái bẫy, mưu kế gài người khác 名

“他一时大意,落入了骗子的圈套。”
Tā yīshí dàyi, luòrùle piànzi de quāntào.
Chỉ vì sơ ý một lúc mà anh ta sập bẫy của bọn lừa đảo.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...