反面
fǎnmiàn HSK6
Nghĩa
mặt trái, mặt sau; khía cạnh tiêu cực (của vấn đề)
名
“请在纸的反面写上你的姓名和电话。”
Qǐng zài zhǐ de fǎnmiàn xiě shàng nǐ de xìngmíng hé diànhuà.Hãy ghi tên và số điện thoại của bạn vào mặt sau tờ giấy.