Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

反面

fǎnmiàn HSK6

Nghĩa

mặt trái, mặt sau; khía cạnh tiêu cực (của vấn đề) 名

“请在纸的反面写上你的姓名和电话。”
Qǐng zài zhǐ de fǎnmiàn xiě shàng nǐ de xìngmíng hé diànhuà.
Hãy ghi tên và số điện thoại của bạn vào mặt sau tờ giấy.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...