Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

记性

jìxing HSK6

Nghĩa

trí nhớ (khả năng ghi nhớ) 名

“上了年纪以后,我的记性越来越差了。”
Shàng le niánjì yǐhòu, wǒ de jìxing yuè lái yuè chà le.
Từ lúc có tuổi, trí nhớ của tôi ngày càng kém.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...