Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

澄清

chéngqīng HSK6

Nghĩa

làm rõ, nói rõ (sự thật, hiểu lầm); (tính từ) trong veo, lắng trong 动

“公司发表声明,澄清了网上的谣言。”
Gōngsī fābiǎo shēngmíng, chéngqīng le wǎngshàng de yáoyán.
Công ty ra thông cáo để nói rõ lại những tin đồn trên mạng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...