行列
hángliè HSK6
Nghĩa
hàng ngũ, đội ngũ; hàng lối (hay dùng: 加入……的行列 gia nhập đội ngũ…)
名
“越来越多的年轻人加入了志愿者的行列。”
Yuè lái yuè duō de niánqīng rén jiārù le zhìyuànzhě de hángliè.Ngày càng nhiều bạn trẻ gia nhập đội ngũ tình nguyện viên.