Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

行列

hángliè HSK6

Nghĩa

hàng ngũ, đội ngũ; hàng lối (hay dùng: 加入……的行列 gia nhập đội ngũ…) 名

“越来越多的年轻人加入了志愿者的行列。”
Yuè lái yuè duō de niánqīng rén jiārù le zhìyuànzhě de hángliè.
Ngày càng nhiều bạn trẻ gia nhập đội ngũ tình nguyện viên.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...