相差
xiāngchà HSK6
Nghĩa
chênh lệch, khác nhau, cách nhau (một khoảng)
动
“这两种手机的价格相差不到一百块。”
Zhè liǎng zhǒng shǒujī de jiàgé xiāngchà bú dào yìbǎi kuài.Giá của hai loại điện thoại này chênh nhau chưa tới một trăm tệ.