Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

相差

xiāngchà HSK6

Nghĩa

chênh lệch, khác nhau, cách nhau (một khoảng) 动

“这两种手机的价格相差不到一百块。”
Zhè liǎng zhǒng shǒujī de jiàgé xiāngchà bú dào yìbǎi kuài.
Giá của hai loại điện thoại này chênh nhau chưa tới một trăm tệ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...