Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

面貌

miànmào HSK5

Nghĩa

diện mạo, dáng vẻ, bộ mặt (của người hoặc của sự vật, tình hình) 名

“改造之后,这条老街的面貌完全变了。”
Gǎizào zhīhòu, zhè tiáo lǎo jiē de miànmào wánquán biàn le.
Sau khi cải tạo, diện mạo con phố cổ này đã thay đổi hoàn toàn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...