面貌
miànmào HSK5
Nghĩa
diện mạo, dáng vẻ, bộ mặt (của người hoặc của sự vật, tình hình)
名
“改造之后,这条老街的面貌完全变了。”
Gǎizào zhīhòu, zhè tiáo lǎo jiē de miànmào wánquán biàn le.Sau khi cải tạo, diện mạo con phố cổ này đã thay đổi hoàn toàn.