戒备
jièbèi HSK6
Nghĩa
đề phòng, cảnh giác, canh phòng
动
“被骗过一次以后,他对陌生人总是充满戒备。”
Bèi piàn guo yí cì yǐhòu, tā duì mòshēngrén zǒngshì chōngmǎn jièbèi.Sau một lần bị lừa, anh ấy luôn đầy cảnh giác với người lạ.