Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

戒备

jièbèi HSK6

Nghĩa

đề phòng, cảnh giác, canh phòng 动

“被骗过一次以后,他对陌生人总是充满戒备。”
Bèi piàn guo yí cì yǐhòu, tā duì mòshēngrén zǒngshì chōngmǎn jièbèi.
Sau một lần bị lừa, anh ấy luôn đầy cảnh giác với người lạ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...