Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

田径

tiánjìng HSK6

Nghĩa

điền kinh 名

“他从小就喜欢田径运动,尤其擅长长跑。”
Tā cóngxiǎo jiù xǐhuan tiánjìng yùndòng, yóuqí shàncháng chángpǎo.
Cậu ấy thích môn điền kinh từ nhỏ, đặc biệt giỏi chạy đường dài.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...