触犯
chùfàn HSK6
Nghĩa
vi phạm, xúc phạm, đụng chạm đến (pháp luật, lợi ích, người khác)
动
“无论是谁,触犯了法律都要受到惩罚。”
Wúlùn shì shéi, chùfànle fǎlǜ dōu yào shòudào chéngfá.Bất kể là ai, hễ vi phạm pháp luật đều phải chịu trừng phạt.