Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

渺小

miǎoxiǎo HSK6

Nghĩa

nhỏ bé, bé nhỏ, không đáng kể 形

“站在大海边,我才感到自己是多么渺小。”
Zhàn zài dàhǎi biān, wǒ cái gǎndào zìjǐ shì duōme miǎoxiǎo.
Đứng bên bờ biển, tôi mới thấy mình nhỏ bé đến nhường nào.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...