Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

章程

zhāngchéng HSK6

Nghĩa

điều lệ, quy chế, quy định (của tổ chức) 名

“所有会员都必须遵守协会的章程。”
Suǒyǒu huìyuán dōu bìxū zūnshǒu xiéhuì de zhāngchéng.
Tất cả hội viên đều phải tuân thủ điều lệ của hiệp hội.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...