Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

要不然

yàoburán HSK6

Nghĩa

nếu không thì, không thì (nêu hậu quả nếu điều trước không xảy ra); hoặc là (nêu lựa chọn khác) 连

“你快点儿走吧,要不然就赶不上火车了。”
Nǐ kuài diǎnr zǒu ba, yàoburán jiù gǎnbushàng huǒchē le.
Cậu đi nhanh lên đi, không thì lỡ tàu mất.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...