大不了
dàbuliǎo HSK6
Nghĩa
cùng lắm thì, lớn lắm thì (nêu cách xử lý xấu nhất); (dùng với 没什么/不) ghê gớm, nghiêm trọng
副
“别担心,大不了我们重新做一遍。”
Bié dānxīn, dàbuliǎo wǒmen chóngxīn zuò yí biàn.Đừng lo, cùng lắm thì mình làm lại từ đầu.