Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

持久

chíjiǔ HSK6

Nghĩa

lâu dài, bền bỉ, dai dẳng 形

“只有养成习惯,健身的效果才会持久。”
Zhǐyǒu yǎngchéng xíguàn, jiànshēn de xiàoguǒ cái huì chíjiǔ.
Chỉ khi tạo được thói quen thì hiệu quả tập luyện mới lâu dài.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...