Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

报销

bàoxiāo HSK6

Nghĩa

thanh toán, quyết toán chi phí (nộp hóa đơn lấy lại tiền); (khẩu ngữ) hỏng, đi tong 动

“出差的路费和住宿费都可以拿发票回公司报销。”
Chūchāi de lùfèi hé zhùsùfèi dōu kěyǐ ná fāpiào huí gōngsī bàoxiāo.
Tiền đi lại và tiền ở khi công tác đều có thể cầm hóa đơn về công ty thanh toán lại.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...