Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

呻吟

shēnyín HSK6

Nghĩa

rên rỉ, rên la (vì đau đớn) 动

“病人疼得整夜呻吟,家属只好叫来了医生。”
Bìngrén téng de zhěng yè shēnyín, jiāshǔ zhǐhǎo jiào lái le yīshēng.
Bệnh nhân đau đến mức rên rỉ cả đêm, người nhà đành phải gọi bác sĩ tới.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...