Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

逝世

shìshì HSK6

Nghĩa

qua đời, từ trần (cách nói trang trọng) 动

“这位老教授上个月因病逝世,享年八十九岁。”
Zhè wèi lǎo jiàoshòu shàng ge yuè yīn bìng shìshì, xiǎngnián bāshíjiǔ suì.
Vị giáo sư già này tháng trước đã qua đời vì bệnh, hưởng thọ 89 tuổi.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...