Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

甭

béng HSK6

Nghĩa

không cần, khỏi cần, đừng (khẩu ngữ, hợp âm của 不用) 副

“这点儿小事你甭放在心上。”
Zhè diǎnr xiǎoshì nǐ béng fàng zài xīn shàng.
Chuyện nhỏ như vậy cậu đừng để bụng làm gì.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...