向导
xiàngdǎo HSK5
Nghĩa
người dẫn đường, hướng dẫn viên
名
“进山之前,我们请了一位当地的向导。”
Jìn shān zhīqián, wǒmen qǐngle yí wèi dāngdì de xiàngdǎo.Trước khi vào núi, chúng tôi đã thuê một người dẫn đường bản địa.