Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

向导

xiàngdǎo HSK5

Nghĩa

người dẫn đường, hướng dẫn viên 名

“进山之前,我们请了一位当地的向导。”
Jìn shān zhīqián, wǒmen qǐngle yí wèi dāngdì de xiàngdǎo.
Trước khi vào núi, chúng tôi đã thuê một người dẫn đường bản địa.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...