Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

作弊

zuòbì HSK6

Nghĩa

gian lận, quay cóp, làm điều gian dối 动

“考试作弊的学生将被取消成绩。”
Kǎoshì zuòbì de xuésheng jiāng bèi qǔxiāo chéngjì.
Học sinh gian lận trong kỳ thi sẽ bị hủy kết quả.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...