Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

麻痹

mábì HSK6

Nghĩa

tê liệt, bị liệt; lơ là, mất cảnh giác; ru ngủ, làm tê liệt (ý chí) 动

“在安全问题上,我们一刻也不能麻痹大意。”
Zài ānquán wèntí shàng, wǒmen yī kè yě bùnéng mábì dàyì.
Về vấn đề an toàn, chúng ta không được lơ là chủ quan dù chỉ một phút.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...