Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

可观

kěguān HSK6

Nghĩa

đáng kể, khá lớn (số lượng, thành tích); đáng xem 形

“这家小店一个月的收入相当可观。”
Zhè jiā xiǎo diàn yí ge yuè de shōurù xiāngdāng kěguān.
Thu nhập một tháng của cửa hàng nhỏ này khá là đáng kể.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...