分红
fēnhóng HSK6
Nghĩa
chia lợi nhuận, chia cổ tức, chia tiền thưởng
动
“公司今年效益不错,年底给每位员工分红。”
Gōngsī jīnnián xiàoyì búcuò, niándǐ gěi měi wèi yuángōng fēnhóng.Năm nay công ty làm ăn khá, cuối năm chia lợi nhuận cho từng nhân viên.