Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

分红

fēnhóng HSK6

Nghĩa

chia lợi nhuận, chia cổ tức, chia tiền thưởng 动

“公司今年效益不错,年底给每位员工分红。”
Gōngsī jīnnián xiàoyì búcuò, niándǐ gěi měi wèi yuángōng fēnhóng.
Năm nay công ty làm ăn khá, cuối năm chia lợi nhuận cho từng nhân viên.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...