Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

严禁

yánjìn HSK6

Nghĩa

nghiêm cấm, cấm ngặt 动

“加油站内严禁吸烟和使用明火。”
Jiāyóuzhàn nèi yánjìn xīyān hé shǐyòng mínghuǒ.
Trong trạm xăng nghiêm cấm hút thuốc và dùng lửa.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...